HÀNG HÓA - GIÁ CẢ - THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA - GIÁ CẢ - THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU
Trị giá và mặt hàng xuất khẩu sơ bộ 6 tháng năm 2008

 

Tên hàng

ĐVT

Sơ bộ 6 tháng

Lượng

Trị giá
(1000 USD)

Tổng số

 

 

30 626 284

Trong đó: Đầu tư nước ngoài

 

 

11 353 279

Gạo

Tấn

2 443 830

1 471 093

Cà phê

"

 591 769

1 229 212

Hạt điều

"

 72 797

 389 624

Cao su

"

 236 252

 598 960

Dầu thô

"

6 707 432

5 661 055

Than đá

"

12 120 630

 700 649

Hàng hải sản

1000 USD

 

1 912 712

Hàng dệt may

"

 

4 162 190

Giày dép các loại

"

 

2 275 491

Lạc nhân

Tấn

 8 580

 7 431

Chè

"

 45 501

 60 969

Hạt tiêu

"

 47 083

 166 692

Hàng rau quả

1000 USD

 

 184 373

Sản phẩm mây, tre, cói & thảm

"

 

 110 859

Máy vi tính, sản phẩm điện tử & linh liện

"

 

1 210 506

Gỗ và sản phẩm gỗ

"

 

1 363 507

Sữa và sản phẩm sữa

"

 

 38 829

Quế

Tấn

 6 506

 7 879

Dầu mỡ động, thực vật

1000 USD

 

 56 336

Đường

Tấn

 8 699

 3 186

Mỳ ăn liền

1000 USD

 

 54 344

Sản phẩm chất dẻo

"

 

 432 859

Túi xách, ví, vaili, mũ & ô dù

"

 

 403 197

Sản phẩm gốm, sứ

"

 

 175 739

Sản phẩm đá quý & kim loại quý

"

 

 352 188

Thiếc

Tấn

 1 322

 23 042

Dây điện & dây cáp điện

1000 USD

 

 501 581

Xe đạp & phụ tùng

"

 

 44 855

Đồ chơi trẻ em

"

 

 44 254

Hàng hoá khác

"

 

6 835 127

Hàng phi mậu dịch

"

 

 147 541

Nguồn: Tổng cục thống kê

 

(2823 Lượt xem)

CÁC TIN BÀI KHÁC:
Ngôn ngữ Ngôn ngữ
English (United States) Tiếng Việt (Việt Nam)
Hoạt động nghiên cứu khoa học Hoạt động nghiên cứu khoa học
Tin hoạt động khoa học tháng 5 năm 2019 (22/6/2019)

Tin hoạt động khoa học tháng 4 năm 2019 (2/6/2019)

Tin hoạt động khoa học tháng 03 năm 2019 (8/4/2019)


Số lượt truy cập Số lượt truy cập
19893444