HÀNG HÓA - GIÁ CẢ - THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA - GIÁ CẢ - THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU
Kim ngạch xuất nhập khẩu phân theo nước, khối nước và vùng lãnh thổ chủ yếu sơ bộ 6 tháng năm 2008

 

 

 

 

1000USD

 

Khối nước, nước

Sơ bộ 6 tháng

Xuất khẩu

Nhập khẩu

 

 

 

 

EU

 

5 335 873

2 819 161

 

Trong đó:

 

 

 

Ai-len

 27 542

 20 298

 

Anh

 797 307

 256 603

 

Áo

 53 892

 40 006

 

Bỉ

 528 486

 214 314

 

Bồ Đào Nha

 44 433

 8 420

 

Đan Mạch

 87 076

 73 749

 

Đức

 997 861

 775 995

 

Hà Lan

 709 150

 244 460

 

Hy Lạp

 49 939

 23 386

 

I-ta-li-a

 497 198

 335 772

 

Phần Lan

 60 635

 51 024

 

Pháp

 502 223

 383 906

 

Tây Ban Nha

 487 287

 86 837

 

Thụy Điển

 112 356

 106 699

 

Ba Lan

 112 281

 50 588

 

Ê-xtô-ni-a

 4 713

 1 215

 

Hung-ga-ri

 35 158

 18 902

 

Lát-vi-a

 5 088

 5 210

 

Li-tu-a-ni-a (Lít-va)

 11 971

  664

 

Man-ta

 1 650

 72 058

 

Séc

 63 666

 15 576

 

Síp

 8 396

 10 451

 

Xlô-va-ki-a

 49 572

 3 708

 

Xlô-ven-ni-a

 9 169

 5 356

 

Bun-ga-ri

 39 130

 8 737

 

Ru-ma-ni

 39 693

 5 226

ASEAN

5 293 673

10 727 640

 

Trong đó:

 

 

 

Cam-pu-chia

 768 040

 135 258

 

In-đô-nê-xi-a

 372 646

 903 131

 

Lào

 72 981

 151 511

 

Ma-lai-xi-a

 974 684

1 415 496

 

Mi-an-ma

 16 218

 47 377

 

Phi-li-pin

 961 952

 240 129

 

Xin-ga-po

1 364 861

5 384 365

 

Thái Lan

 762 292

2 450 374

Một số nước khác

 

 

 

Ác-hen-ti-na

 30 307

 152 821

 

Ai-xơ-len

 3 396

 3 346

 

Ấn Độ

 158 421

1 303 593

 

A-rập Xê-út

 60 624

 72 831

 

Bra-xin

 85 096

 203 639

 

Tiểu VQ A-rập Thống nhất

 186 887

 82 072

 

Ka-dắc-xtan

 

 24 160

 

Ca-na-đa

 292 443

 168 656

 

Cô-oét

 

 59 768

 

Đài Loan

 670 916

4 495 775

 

Hàn Quốc

1 000 113

3 765 335

 

ĐKHC Hồng Kông

 391 134

1 541 422

 

I-rắc

 68 827

 

 

Mỹ

5 428 358

1 331 065

 

Na Uy

 43 032

 38 860

 

Nam Phi

 56 278

 87 359

 

Niu Di-lân

 33 540

 125 480

 

Nga

 307 087

 652 525

 

Nhật Bản

4 244 745

4 165 202

 

Ô-xtrây-li-a

1 975 366

 853 429

 

Ca-ta

 

 18 320

 

Thổ Nhĩ Kỳ

 207 984

 70 989

 

Thụy Sĩ

 200 950

1 759 596

 

Trung Quốc

2 042 253

8 763 352

 

U-crai-na

 100 454

 248 663

 

Nguồn: Tổng cục thống kê

(2657 Lượt xem)

CÁC TIN BÀI KHÁC:
Ngôn ngữ Ngôn ngữ
English (United States) Tiếng Việt (Việt Nam)
Hoạt động nghiên cứu khoa học Hoạt động nghiên cứu khoa học
Tin hoạt động nghiên cứu khoa học tháng 9 năm 2019 (16/10/2019)

Hội thảo khoa học "Tác động của Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 và Kinh tế số đến nguồn nhân lực, cách thức vận hành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Thành phố" (10/9/2019)

Tin hoạt động khoa học tháng 8 năm 2019 (4/9/2019)


Số lượt truy cập Số lượt truy cập
20205312